Phụ Kiện Ren

Phụ Kiện Ren

Phụ kiện gang dẻo (Malleable Iron) tiêu chuẩn UL/FM, phụ kiện rãnh (Grooved Couplings & Fittings) cho hệ thống PCCC và cấp thoát nước. Kích thước 1/8" đến 6".

Nhận báo giá theo quy cách

Chủng loại sản phẩm

Chọn trang chi tiết để xem ứng dụng, tiêu chuẩn và thông tin cần gửi khi báo giá.

Phụ kiện gang dẻo UL/FM - Phụ Kiện Ren

Phụ kiện gang dẻo UL/FM

Co, tê, măng xông gang dẻo (malleable iron); mã hàng có UL/FM được xác nhận theo dự án.

  • ▸1/8" - 6"
  • ▸UL/FM tùy model và hồ sơ
  • ▸MECH
Hỏi quy cách
Lơi (Nipple) - Phụ Kiện Ren

Lơi (Nipple)

Lơi ren (nipple) nối ống ren.

  • ▸DN15 - DN100
  • ▸Lơi dài, lơi ngắn
  • ▸Thép, mạ kẽm
Hỏi quy cách
Măng xông (Socket) - Phụ Kiện Ren

Măng xông (Socket)

Măng xông (socket/coupling) nối 2 đầu ống ren.

  • ▸DN15 - DN100
  • ▸Ren trong
  • ▸Thép, mạ kẽm, inox
Hỏi quy cách
Xuyệt (Bushing) - Phụ Kiện Ren

Xuyệt (Bushing)

Xuyệt giảm (bushing) chuyển đổi kích thước ren.

  • ▸DN20x15 - DN100x50
  • ▸Ren ngoài x ren trong
  • ▸Thép, mạ kẽm
Hỏi quy cách
Rắc co (Union) - Phụ Kiện Ren

Rắc co (Union)

Rắc co (union) tháo lắp nhanh đường ống.

  • ▸DN15 - DN100
  • ▸Ren, hàn
  • ▸Thép, mạ kẽm, inox, đồng
Hỏi quy cách
Nối (Coupling) - Phụ Kiện Ren

Nối (Coupling)

Nối ống (coupling) các loại cho đường ống.

  • ▸DN15 - DN300
  • ▸Ren, hàn, gioăng
  • ▸Thép, gang, inox
Hỏi quy cách
Chậu ren (Cap) - Phụ Kiện Ren

Chậu ren (Cap)

Chậu bịt đầu ống (cap) ren các kích thước.

  • ▸DN15 - DN100
  • ▸Ren trong
  • ▸Thép, mạ kẽm, inox
Hỏi quy cách

Báo giá theo đúng hồ sơ

Cần báo giá phụ kiện ren?

Gửi quy cách, số lượng và địa điểm giao để Tiến Dương kiểm tra chủng loại, chứng từ theo lô và phương án vận chuyển.