Phụ Kiện Đường Ống

Phụ Kiện Đường Ống

Phụ kiện đường ống hàn, ren, mạ kẽm, inox phục vụ lắp đặt hệ thống đường ống.

Mặt bích

Mặt bích (flange) các loại: hàn, ren, slip-on, blind.

  • DN15 - DN600
  • PN10, PN16, PN25
  • Thép CT3, inox 304/316
GỌI BÁO GIÁ

Co (Elbow)

Co hàn, co ren 45° và 90° các kích thước.

  • DN15 - DN300
  • Co 45°, Co 90°
  • Hàn, ren, mạ kẽm
GỌI BÁO GIÁ

Tê (Tee)

Tê hàn, tê ren, tê giảm cho đường ống.

  • DN15 - DN300
  • Tê thẳng, tê giảm
  • Hàn, ren, mạ kẽm
GỌI BÁO GIÁ

Chậu (Cap)

Chậu bịt đầu ống (cap) hàn và ren.

  • DN15 - DN300
  • Hàn, ren
  • Thép, mạ kẽm, inox
GỌI BÁO GIÁ

Chén (Reducer)

Chén giảm (reducer) đồng tâm và lệch tâm.

  • DN20x15 - DN300x200
  • Đồng tâm, lệch tâm
  • Hàn, ren
GỌI BÁO GIÁ

Lơi (Nipple)

Lơi ren (nipple) nối ống ren.

  • DN15 - DN100
  • Lơi dài, lơi ngắn
  • Thép, mạ kẽm
GỌI BÁO GIÁ

Măng xông (Socket)

Măng xông (socket/coupling) nối 2 đầu ống ren.

  • DN15 - DN100
  • Ren trong
  • Thép, mạ kẽm, inox
GỌI BÁO GIÁ

Xuyệt (Bushing)

Xuyệt giảm (bushing) chuyển đổi kích thước ren.

  • DN20x15 - DN100x50
  • Ren ngoài x ren trong
  • Thép, mạ kẽm
GỌI BÁO GIÁ

Rắc co (Union)

Rắc co (union) tháo lắp nhanh đường ống.

  • DN15 - DN100
  • Ren, hàn
  • Thép, mạ kẽm, inox, đồng
GỌI BÁO GIÁ

Nối (Coupling)

Nối ống (coupling) các loại cho đường ống.

  • DN15 - DN300
  • Ren, hàn, gioăng
  • Thép, gang, inox
GỌI BÁO GIÁ

Cần báo giá?

Liên hệ ngay để nhận báo giá nhanh nhất cho sản phẩm bạn cần.

0905.756.068Gửi yêu cầu báo giá